Hướng Dẫn Cài Đặt Sử Dụng Khóa Bosch FU8Plus
Hướng Dẫn Cài Đặt Sử Dụng Khóa Bosch FU8Plus. Bosch FU8Plus là dòng khóa cửa thông minh cao cấp với thiết kế kéo đẩy (Push-Pull) hiện đại. Dưới đây là bản hướng dẫn chi tiết giúp bạn cài đặt và sử dụng khóa một cách dễ dàng và bảo mật nhất. Hãng khóa Bosch.
Cài đặt vân tay, mật khẩu, thẻ từ Khóa Bosch FU8Plus

- Bước 1: Vuốt màn hình để khóa sáng lên.
- Bước 2: Nhấn *# để vào menu cài đặt.
- Bước 3: Xác nhận vân tay, mật khẩu hoặc thẻ từ của chủ quản.
- Bước 4: Nhấn 1 -> 1 để chọn cài đặt người dùng.
- Bước 5: Nhập ID người dùng (từ 010 đến 200).
- Bước 6: Nhấn #.
- Bước 7:
o Vân tay: Đặt vân tay vào cảm biến 5 lần.
o Mật khẩu: Nhập mật khẩu 6-10 số, nhấn #, nhập lại, nhấn #.
o Thẻ từ: Đưa thẻ vào giữa màn hình để khóa tự nhận. - Bước 8: Nhấn * 3 lần để thoát.
Cài đặt Face ID Khóa Bosch FU8 Plus
- Bước 1: Vuốt màn hình, nhấn *# để vào menu cài đặt.
- Bước 2: Xác nhận vân tay, mật khẩu hoặc thẻ từ của chủ quản.
- Bước 3: Nhấn 1 -> 4 -> 1.
- Bước 4: Nhập ID người dùng (từ 010 đến 200), nhấn #.
- Bước 5: Nhìn thẳng vào camera, quay sang trái, phải, ngửa lên và cúi xuống.
- Bước 6: Nhấn * 3 lần để thoát.
Kết nối App WiFi Tuya Smart:
- Bước 1: Vuốt màn hình, nhấn *# để vào menu cài đặt.
- Bước 2: Xác nhận vân tay, mật khẩu hoặc thẻ từ của chủ quản.
- Bước 3: Nhấn 2 -> 1 để kích hoạt WiFi (muốn hủy, nhấn 2).
- Bước 4: Nhấn * 3 lần để thoát.
Reset khóa Bosch FU8 Plus:
- Bước 1: Nhấn và giữ đồng thời hai nút mở/đóng ở mặt trong của khóa trong
10 giây. - Bước 2: Khi màn hình bên ngoài hiện lên, nhấn # để xác nhận reset.
Lưu ý: - ID quản lý là từ 001 đến 009, ID người dùng là từ 010 đến 200.
- Khi cài đặt mật khẩu, cần nhập lại mật khẩu để xác nhận.
- Khi cài đặt Face ID, cần thực hiện các thao tác nhìn thẳng, quay trái, phải, lên
và xuống.
Hướng dẫn cài đặt và sử dụng.
Mở lắp pin ở phần thân trong của khóa. Bên trong sẽ có 2 phím cài đặt bao gồm phím I và phím
- Chức năng của từng phím là:
- Phím I: Giữ phím I 10 giây sẽ khôi phục cài đặt gốc (Xóa toàn bộ những vân tay, mã số, thẻ từ đã cài đặt trước đó, đưa khóa về trạng thái ban đầu với mật khấu mặc định của nhà sản xuất).
- Phím S: Sử dụng để cài đặt
- Lưu ý: Mật khẩu mặc định của khóa Bosch sau khi khôi phục cài đặt gốc là: 1234567890
- Phím # : để xác nhận thao tác. Phím *: để quay lại thao tác vừa thực hiện
- MKC là Mã số chủ hoặc vân tay chủ (Chỉ có một mã số chủ và một vân tay chủ dùng để vào cài đặt)
Hướng dẫn cài đặt và sử dụng
Mở lắp pin ở phần thân trong của khóa. Bên trong sẽ có 2 phím cài đặt bao gồm phím I và phím
S. Chức năng của từng phím là:
- Phím I: Giữ phím I 10 giây sẽ khôi phục cài đặt gốc (Xóa toàn bộ những vân tay, mã số, thẻ từ đã cài đặt trước đó, đưa khóa về trạng thái ban đầu với mật khẩu mặc định của nhà sản xuất).
- Phím S: Sử dụng để cài đặt
- Lưu ý: Mật khẩu mặc định của khóa Bosch sau khi khôi phục cài đặt gốc là: 1234567890
- Phím # : để xác nhận thao tác. Phím *: để quay lại thao tác vừa thực hiện
- MKC là Mã số chủ hoặc vân tay chủ (Chỉ có một mã số chủ và một vân tay chủ dùng để vào cài đặt)
| Chức Năng | Hoạt động | Mô tả chi tiết |
| 1/ Thêm tài khoản | ||
|
a. Cách thêm mật khẩu |
1. Thêm mật khẩu quản trị |
Nhấn ‘S’ và nhập mã số quản trị viên ban đầu nhấn nút ‘#’ chọn ‘111’ nhập mật khẩu quản trị viên mới sau đó nhấn ‘#’ để xác nhận. Nhập lại mật khẩu mới và nhấn # để xác nhận. |
|
2. Thêm mật khẩu người dùng |
Nhấn S nhập mật khẩu quản trị ‘#’ chọn ‘112’ nhập ID: 002~082 nhấn ‘#’ nhập mật khẩu mới và nhấn nút ‘#’ nhập lại mật khẩu mới và nhất nút ‘#’. | |
|
3. Thêm mật khẩu người dùng |
Nhấn S nhập mật khẩu quản trị ‘#’ chọn ‘113’ nhập ID: 083~090 nhấn ‘#’ nhập mật khẩu mới và nhấn nút ‘#’ nhập lại mật khẩu mới và nhất nút ‘#’. | |
|
4. Thêm mật khẩu dùng 1 lần |
Nhấn S nhập mật khẩu quản trị ‘#’ chọn ‘114’ nhập ID: 091~100 nhấn ‘#’ nhập mật khẩu mới và nhấn nút ‘#’ nhập lại mật khẩu mới và nhất nút ‘#’. | |
|
b. Cách thêm vân tay |
1. Thêm vân tay quản trị | Nhấn ‘S’ và nhập mã số quản trị viên nhấn nút ‘#’ chọn ‘121’ nhập dấu vân tay 3 lần. |
| 2. Thêm vân tay người dùng | Nhấn S nhập mật khẩu quản trị ‘#’ chọn ‘122’ nhập ID:102~182 nhấn ‘#’ nhập vân tay 3 lần . | |
| 3. Thêm vân tay người dùng | Nhấn S nhập mật khẩu quản trị ‘#’ chọn ‘123’ nhập ID: 183~190 nhấn ‘#’ nhập vân tay 3 lần. | |
| 4. Thêm vân tay dùng 1 lần | Nhấn S nhập mật khẩu quản trị ‘#’ chọn ‘124’ nhập ID: 191~200 nhấn ‘#’ nhập vân tay 3 lần. | |
|
c. Cách thêm thẻ từ |
1. Thêm thẻ từ người dùng | Nhấn S nhập mật khẩu quản trị ‘#’ chọn ‘131’ nhập ID:201~280 nhấn ‘#’ quét thẻ . |
| 2. Thêm thẻ từ người dùng | Nhấn S nhập mật khẩu quản trị ‘#’ chọn ‘132’ nhập ID: 281~290 nhấn ‘#’ quét thẻ. | |
| 3. Thêm thẻ từ dùng 1 lần | Nhấn S nhập mật khẩu quản trị ‘#’ chọn ‘133’ nhập ID: 291~300 nhấn ‘#’ quét thẻ. | |
| 2. Cách thay đổi và xóa tài khoản | ||
|
a. Mã số |
1. Thay đổi mật khẩu |
Nhấn S nhập mật khẩu quản trị ‘#’ chọn ‘211’ nhập ID: 001~100 nhấn ‘#’ nhập mật khẩu mới và nhấn nút ‘#’ nhập lại mật khẩu mới và nhất nút ‘#’. |
|
2. Xóa một mật khẩu theo ID |
Nhấn S nhập mật khẩu quản trị ‘#’ chọn ‘212’ nhập ID: 002~100 nhấn ‘##’. Mật khẩu quản trị viên không thể xóa. Chỉ có thể xóa sau khi khôi phục cài đặt. | |
| 3. Xóa tất cả mật khẩu người dùng | Nhấn S nhập mật khẩu quản trị ‘#’ chọn ‘213’ nhấn ‘#’. Mật khẩu quản trị viên không thể xóa. Chỉ có thể xóa sau khi khôi phục cài đặt. | |
|
b. Vân tay |
1. Thay đổi vân tay | Nhấn S nhập mật khẩu quản trị ‘#’ chọn ‘221’ nhập ID: 101~200 nhấn ‘#’ lấy dấu vân tay 3 lần. |
|
2. Xóa một vân tay (theo ID) |
Nhấn S nhập mật khẩu quản trị ‘#’ chọn ‘222’ nhập ID: 102~200 nhấn ‘##’. Vân tay quản trị viên không thể xóa. Chỉ có thể xóa sau khi khôi phục cài đặt. | |
| 3. Xóa tất cả vân tay | Nhấn S nhập mật khẩu quản trị ‘#’ chọn ‘223’ nhấn ‘#’. Vân tay quản trị viên không thể xóa. Chỉ có thể xóa sau khi khôi phục cài đặt. | |
|
c. Thẻ từ |
v Đổi thẻ từ | Nhấn S nhập mật khẩu quản trị ‘#’ chọn ‘231’ nhập ID: 201~300 nhấn ‘#’ quẹt thẻ mới. |
| v Xóa 1 thẻ từ (theo ID) | Nhấn S nhập mật khẩu quản trị ‘#’ chọn ‘232’ nhập ID: 201~300 nhấn ‘##’. | |
| v Xóa tất cả thẻ từ | Nhấn S nhập mật khẩu quản trị ‘#’ chọn ‘233’ nhấn ‘#’. | |
|
3. Cài đặt hệ thống |
Chế độ mở (mở thường xuyên) | Nhấn S nhập thông tin quản trị viên nhấn ‘#’ chọn 311. |
| Hủy bỏ chế độ thường mở | Nhấn S nhập thông tin quản trị viên nhấn ‘#’ chọn 312. | |
| Kích hoạt chế độ mở từ xa ( tính năng tùy chọn) | Nhấn S nhập thông tin quản trị viên nhấn ‘#’ chọn 321. | |
| Tắt chế độ mở từ xa | Nhấn S nhập thông tin quản trị viên nhấn ‘#’ chọn 322. | |
| Mở khóa bằng: Mật khẩu + Vân tay
+ Thẻ từ |
Nhấn S nhập thông tin quản trị viên nhấn ‘#’ chọn 331. | |
| Mở khóa bằng: Mật khẩu + Vân tay | Nhấn S nhập thông tin quản trị viên nhấn ‘#’ chọn 332. |
| Mở khóa bằng: Vân tay + Thẻ từ | Nhấn S nhập thông tin quản trị viên nhấn ‘#’ chọn 333. | |
| Mở khóa bằng: Mật khẩu + Thẻ từ | Nhấn S nhập thông tin quản trị viên nhấn ‘#’ chọn 334. | |
| Tiếng Trung | Nhấn S nhập thông tin quản trị viên nhấn ‘#’ chọn 341. | |
| Tiếng Anh | Nhấn S nhập thông tin quản trị viên nhấn ‘#’ chọn 342. | |
| Mở hướng dẫn âm thanh | Nhấn S nhập thông tin quản trị viên nhấn ‘#’ chọn 351. | |
| Tắt hướng dẫn âm thanh | Nhấn S nhập thông tin quản trị viên nhấn ‘#’ chọn 352. | |
| Đặt âm cảnh báo bảo vệ | Chọn ‘2’ ‘2’ ‘#’ | |
| Tắt âm cảnh báo bảo vệ | Chọn ‘4’ ‘4’ ‘#’ | |
| Tắt các chế độ bảo mật nhiều lớp | Nhấn giữ ‘S’ 5 giây sau đó nhập mật khẩu quản trị viên nhấn ‘#’. |

VOC Bán Chạy Nhất
Khóa IBC
Sharp
Bosch
Kassler
Xiaomi
Kaadas
Philips
Hyundai
Hafele
Solity
Kitos
